Nghĩa của từ optimisation trong tiếng Việt
optimisation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
optimisation
US /ˌɑːp.tə.məˈzeɪ.ʃən/
UK /ˌɒp.tɪ.maɪˈzeɪ.ʃən/
Danh từ
1.
tối ưu hóa, sự tối ưu
the act of making something as good or as effective as possible
Ví dụ:
•
The company is focused on the optimization of its production processes.
Công ty tập trung vào việc tối ưu hóa các quy trình sản xuất của mình.
•
We need to achieve maximum optimization of our resources.
Chúng ta cần đạt được sự tối ưu hóa tối đa các nguồn lực của mình.
2.
tối ưu hóa, sự điều chỉnh
the process of modifying a system to make it work more efficiently or effectively
Ví dụ:
•
Search engine optimization (SEO) is crucial for online visibility.
Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO) rất quan trọng đối với khả năng hiển thị trực tuyến.
•
Software optimization can significantly improve performance.
Tối ưu hóa phần mềm có thể cải thiện đáng kể hiệu suất.