Nghĩa của từ opportunist trong tiếng Việt

opportunist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

opportunist

US /ˌɑː.pɚˈtuː.nɪst/
UK /ˌɒp.əˈtʃuː.nɪst/

Danh từ

kẻ cơ hội

a person who takes advantage of opportunities as and when they arise, regardless of planning or principle

Ví dụ:
He was criticized for being an opportunist, always looking out for his own gain.
Anh ta bị chỉ trích vì là một kẻ cơ hội, luôn tìm kiếm lợi ích riêng.
A true opportunist knows how to turn every challenge into an advantage.
Một kẻ cơ hội thực sự biết cách biến mọi thách thức thành lợi thế.

Tính từ

cơ hội

taking advantage of opportunities as and when they arise, regardless of planning or principle

Ví dụ:
His approach to business was purely opportunist, adapting to market changes quickly.
Cách tiếp cận kinh doanh của anh ấy hoàn toàn cơ hội, nhanh chóng thích nghi với những thay đổi của thị trường.
The company made an opportunist move to acquire its competitor during a financial crisis.
Công ty đã thực hiện một động thái cơ hội để mua lại đối thủ cạnh tranh trong cuộc khủng hoảng tài chính.