Nghĩa của từ opalescent trong tiếng Việt
opalescent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
opalescent
US /ˌoʊ.pəlˈes.ənt/
UK /ˌəʊ.pəlˈes.ənt/
Tính từ
ó, ng ánh như ngọc, có màu như ngọc mắt mèo
showing a play of colors like that of the opal
Ví dụ:
•
The seashell had a beautiful opalescent sheen.
Vỏ sò có ánh sáng óng ánh như ngọc tuyệt đẹp.
•
Her eyes had an almost opalescent quality in the dim light.
Đôi mắt cô ấy có vẻ óng ánh như ngọc trong ánh sáng lờ mờ.