Nghĩa của từ onomatopoeia trong tiếng Việt
onomatopoeia trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
onomatopoeia
US /ˌɑː.noʊˌmæt̬.oʊˈpiː.ə/
UK /ˌɒn.əˌmæt.əˈpiː.ə/
Danh từ
từ tượng thanh, sự mô phỏng âm thanh
the formation of a word from a sound associated with what is named (e.g., cuckoo, sizzle)
Ví dụ:
•
The word 'buzz' is an example of onomatopoeia.
Từ 'buzz' là một ví dụ về từ tượng thanh.
•
Children often enjoy stories with lots of onomatopoeia.
Trẻ em thường thích những câu chuyện có nhiều từ tượng thanh.
Từ đồng nghĩa: