Nghĩa của từ onlooker trong tiếng Việt
onlooker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
onlooker
US /ˈɑːnˌlʊk.ɚ/
UK /ˈɒnˌlʊk.ər/
Danh từ
người đứng xem, khán giả
a person who watches something happening without taking part
Ví dụ:
•
The police asked the onlookers to move back.
Cảnh sát yêu cầu những người đứng xem lùi lại.
•
A crowd of onlookers gathered at the scene of the accident.
Một đám đông người đứng xem tụ tập tại hiện trường vụ tai nạn.