Nghĩa của từ "online networking" trong tiếng Việt

"online networking" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

online networking

US /ˈɒnˌlaɪn ˈnɛtˌwɜrkɪŋ/
UK /ˈɒnˌlaɪn ˈnɛtˌwɜːkɪŋ/

Danh từ

kết nối mạng trực tuyến, mạng lưới trực tuyến

the practice of making contacts and exchanging information with other individuals, groups, or institutions, especially to further one's career, but doing so through online platforms and social media

Ví dụ:
Online networking has become essential for job seekers in the digital age.
Kết nối mạng trực tuyến đã trở nên thiết yếu đối với người tìm việc trong thời đại số.
She used online networking to connect with professionals in her industry.
Cô ấy đã sử dụng kết nối mạng trực tuyến để liên hệ với các chuyên gia trong ngành của mình.