Nghĩa của từ oncology trong tiếng Việt

oncology trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

oncology

US /ɑːnˈkɑː.lə.dʒi/
UK /ɒŋˈkɒl.ə.dʒi/
"oncology" picture

Danh từ

ung thư học

the study and treatment of tumors

Ví dụ:
She decided to specialize in oncology after her mother's battle with cancer.
Cô ấy quyết định chuyên về ung thư học sau cuộc chiến chống ung thư của mẹ cô.
The hospital has a leading department of oncology.
Bệnh viện có một khoa ung thư học hàng đầu.
Từ đồng nghĩa: