Nghĩa của từ "once a thief always a thief" trong tiếng Việt

"once a thief always a thief" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

once a thief always a thief

US /wʌns ə θiːf ˈɔːlweɪz ə θiːf/
UK /wʌns ə θiːf ˈɔːlweɪz ə θiːf/

Thành ngữ

một lần ăn trộm là mãi mãi ăn trộm, giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời

a proverb meaning that a person's character, especially a bad one, is unlikely to change

Ví dụ:
Even though he served his time, some people still believe that once a thief, always a thief.
Mặc dù anh ta đã thụ án, một số người vẫn tin rằng một lần ăn trộm là mãi mãi ăn trộm.
She tried to trust him again, but his past actions made her think, 'Once a thief, always a thief.'
Cô ấy cố gắng tin tưởng anh ta một lần nữa, nhưng những hành động trong quá khứ của anh ta khiến cô ấy nghĩ, 'Một lần ăn trộm là mãi mãi ăn trộm'.