Nghĩa của từ omission trong tiếng Việt

omission trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

omission

US /oʊˈmɪʃ.ən/
UK /əʊˈmɪʃ.ən/
"omission" picture

Danh từ

1.

sự bỏ sót, sự thiếu sót

the act of leaving something out or not including something

Ví dụ:
There were several significant omissions from the report.
Có một số thiếu sót đáng kể trong báo cáo.
The omission of her name from the list was a mistake.
Việc bỏ sót tên cô ấy khỏi danh sách là một sai lầm.
2.

điều bị bỏ sót, điều bị thiếu

something that has been left out or not done

Ví dụ:
His biggest omission was not mentioning the financial difficulties.
Thiếu sót lớn nhất của anh ấy là không đề cập đến những khó khăn tài chính.
The report was criticized for its numerous omissions.
Báo cáo bị chỉ trích vì có nhiều thiếu sót.