Nghĩa của từ olden trong tiếng Việt
olden trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
olden
US /ˈoʊl.dən/
UK /ˈəʊl.dən/
Tính từ
xa xưa, cổ xưa
of or relating to former times; old
Ví dụ:
•
In olden days, knights wore shining armor.
Vào thời xa xưa, các hiệp sĩ mặc áo giáp sáng chói.
•
She loved to read stories about olden times.
Cô ấy thích đọc những câu chuyện về thời xa xưa.