Nghĩa của từ oilfield trong tiếng Việt
oilfield trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
oilfield
US /ˈɔɪl.fiːld/
UK /ˈɔɪl.fiːld/
Danh từ
mỏ dầu
a region containing petroleum in the ground
Ví dụ:
•
The company discovered a new oilfield in the desert.
Công ty đã phát hiện một mỏ dầu mới trong sa mạc.
•
Working in an oilfield can be dangerous.
Làm việc trong một mỏ dầu có thể nguy hiểm.
Từ đồng nghĩa: