Nghĩa của từ ogle trong tiếng Việt

ogle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ogle

US /ˈoʊ.ɡəl/
UK /ˈəʊ.ɡəl/
"ogle" picture

Động từ

nhìn chằm chằm khiếm nhã, liếc mắt đưa tình

to stare at someone in a lecherous or suggestive manner

Ví dụ:
He was ogling the women at the bar.
Anh ta đang nhìn chằm chằm một cách thèm muốn những người phụ nữ ở quầy bar.
It's rude to ogle people like that.
Thật thô lỗ khi nhìn chằm chằm một cách khiếm nhã vào người khác như vậy.

Danh từ

cái nhìn khiếm nhã, cái nhìn thèm muốn

a lecherous or suggestive look

Ví dụ:
He gave her a predatory ogle.
Anh ta nhìn cô ấy bằng một cái nhìn thèm muốn đầy săn đuổi.
She ignored the ogles of the passersby.
Cô ấy phớt lờ những cái nhìn khiếm nhã của những người qua đường.