Nghĩa của từ offshoot trong tiếng Việt
offshoot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
offshoot
US /ˈɑːf.ʃuːt/
UK /ˈɒf.ʃuːt/
Danh từ
nhánh, phân nhánh, sản phẩm phụ
something that has grown or developed from something larger or older
Ví dụ:
•
The new company is an offshoot of a well-established corporation.
Công ty mới là một nhánh của một tập đoàn đã có uy tín.
•
These small groups are offshoots of the main political party.
Những nhóm nhỏ này là nhánh của đảng chính trị chính.