Nghĩa của từ offshoot trong tiếng Việt

offshoot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

offshoot

US /ˈɑːf.ʃuːt/
UK /ˈɒf.ʃuːt/

Danh từ

nhánh

something that has developed from something larger that already existed:

Ví dụ:
It's an offshoot of a much larger company based in Sydney.