Nghĩa của từ offload trong tiếng Việt
offload trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
offload
US /ˈɑːf.loʊd/
UK /ˌɒfˈləʊd/
Động từ
1.
tống khứ, trút bỏ
to get rid of something that you do not want by giving it to someone else
Ví dụ:
•
He managed to offload his old car onto a friend.
Anh ấy đã tìm cách tống khứ chiếc xe cũ của mình cho một người bạn.
•
The company is trying to offload some of its debt.
Công ty đang cố gắng giải quyết bớt một phần nợ nần.
2.
dỡ hàng, xuống hàng
to remove goods from a ship, aircraft, or other vehicle
Ví dụ:
•
The workers began to offload the cargo from the ship.
Các công nhân bắt đầu dỡ hàng hóa xuống khỏi tàu.
•
We need to offload the supplies before dark.
Chúng ta cần dỡ nhu yếu phẩm xuống trước khi trời tối.