Nghĩa của từ OEM trong tiếng Việt

OEM trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

OEM

US /ˌoʊ.iːˈem/
UK /ˌəʊ.iːˈem/
"OEM" picture

Từ viết tắt

OEM, nhà sản xuất thiết bị gốc

a company that produces parts and equipment that may be marketed by another manufacturer

Ví dụ:
Many car manufacturers rely on OEM suppliers for various components.
Nhiều nhà sản xuất ô tô phụ thuộc vào các nhà cung cấp OEM cho nhiều linh kiện khác nhau.
The company specializes in providing OEM solutions for electronics.
Công ty chuyên cung cấp các giải pháp OEM cho ngành điện tử.