Nghĩa của từ odontology trong tiếng Việt
odontology trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
odontology
US /ˌoʊ.dɑːnˈtɑː.lə.dʒi/
UK /ˌɒd.ɒnˈtɒl.ə.dʒi/
Danh từ
nha khoa, khoa học về răng
the scientific study of the anatomy, development, and diseases of the teeth and their surrounding tissues.
Ví dụ:
•
Forensic odontology plays a crucial role in identifying human remains.
Nha khoa pháp y đóng vai trò quan trọng trong việc xác định danh tính hài cốt người.
•
She decided to pursue a career in odontology after shadowing a dentist.
Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp nha khoa sau khi thực tập với một nha sĩ.
Từ đồng nghĩa: