Nghĩa của từ odometer trong tiếng Việt

odometer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

odometer

US /oʊˈdɑː.mə.t̬ɚ/
UK /əʊˈdɒm.ɪ.tər/
"odometer" picture

Danh từ

đồng hồ đo quãng đường, odometer

an instrument for measuring the distance traveled by a vehicle.

Ví dụ:
The car's odometer showed 120,000 miles.
Đồng hồ đo quãng đường của xe hiển thị 120.000 dặm.
He checked the odometer before buying the used car.
Anh ấy đã kiểm tra đồng hồ đo quãng đường trước khi mua chiếc xe cũ.
Từ đồng nghĩa: