Nghĩa của từ ocular trong tiếng Việt
ocular trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ocular
US /ˈɑː.kjə.lɚ/
UK /ˈɒk.jə.lər/
Tính từ
thuộc về mắt, thị giác
relating to the eye or vision
Ví dụ:
•
He suffered an ocular injury during the accident.
Anh ấy bị chấn thương mắt trong vụ tai nạn.
•
The doctor performed an ocular examination.
Bác sĩ đã thực hiện một cuộc kiểm tra mắt.