Nghĩa của từ octahedron trong tiếng Việt
octahedron trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
octahedron
US /ˌɑːk.təˈhiː.drən/
UK /ˌɒk.təˈhiː.drən/
Danh từ
hình bát diện
a three-dimensional geometric shape with eight plane faces, especially a regular one with equilateral triangular faces
Ví dụ:
•
A regular octahedron has eight triangular faces and six vertices.
Một hình bát diện đều có tám mặt hình tam giác và sáu đỉnh.
•
The crystal grew in the shape of a perfect octahedron.
Tinh thể phát triển theo hình dạng của một hình bát diện hoàn hảo.