Nghĩa của từ oceanographer trong tiếng Việt

oceanographer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

oceanographer

US /ˌoʊ.ʃəˈnɑː.ɡrə.fɚ/
UK /ˌəʊ.ʃəˈnɒɡ.rə.fə/
"oceanographer" picture

Danh từ

nhà đại dương học

a scientist who studies the physical and biological properties and phenomena of the sea

Ví dụ:
The oceanographer collected water samples to study the effects of climate change.
Nhà đại dương học đã thu thập các mẫu nước để nghiên cứu tác động của biến đổi khí hậu.
She dreamed of becoming an oceanographer and exploring the deep sea.
Cô ấy mơ ước trở thành một nhà đại dương học và khám phá vùng biển sâu.