Nghĩa của từ occlusion trong tiếng Việt

occlusion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

occlusion

US /əˈkluː.ʒən/
UK /əˈkluː.ʒən/

Danh từ

1.

tắc nghẽn, bít lại

the blockage or closing of a blood vessel or hollow organ

Ví dụ:
The doctor diagnosed an arterial occlusion.
Bác sĩ chẩn đoán tắc nghẽn động mạch.
A sudden occlusion of the coronary artery can lead to a heart attack.
Tắc nghẽn đột ngột động mạch vành có thể dẫn đến đau tim.
2.

khớp cắn, sự cắn khớp

the way in which the upper and lower teeth meet when the mouth is closed

Ví dụ:
Proper dental occlusion is important for chewing and speech.
Khớp cắn răng đúng cách rất quan trọng cho việc nhai và nói.
Orthodontists often work to correct malocclusion.
Các bác sĩ chỉnh nha thường làm việc để điều chỉnh sai khớp cắn.
Từ liên quan: