Nghĩa của từ oblivion trong tiếng Việt
oblivion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
oblivion
US /əˈblɪv.i.ən/
UK /əˈblɪv.i.ən/
Danh từ
1.
sự quên lãng, sự mất ý thức
the state of being unaware or unconscious of what is happening around one
Ví dụ:
•
He drank himself into oblivion.
Anh ta uống đến mức mất ý thức.
•
She was in a state of blissful oblivion.
Cô ấy đang trong trạng thái quên lãng hạnh phúc.
2.
sự quên lãng
the state of being forgotten, especially by the public
Ví dụ:
•
His early works have fallen into oblivion.
Những tác phẩm đầu tay của ông đã rơi vào quên lãng.
•
The band faded into oblivion after their lead singer left.
Ban nhạc dần chìm vào quên lãng sau khi ca sĩ chính rời đi.