Nghĩa của từ oatcake trong tiếng Việt

oatcake trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

oatcake

US /ˈoʊt.keɪk/
UK /ˈəʊt.keɪk/
"oatcake" picture

Danh từ

bánh yến mạch, bánh quy yến mạch

a thin, flat biscuit made from oatmeal, typically eaten with cheese or as part of a savory meal

Ví dụ:
She spread some cheese on an oatcake for a quick snack.
Cô ấy phết một ít phô mai lên một chiếc bánh yến mạch để ăn nhẹ.
Traditional Scottish breakfasts often include oatcakes.
Bữa sáng truyền thống của Scotland thường bao gồm bánh yến mạch.
Từ đồng nghĩa: