Nghĩa của từ nutria trong tiếng Việt
nutria trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nutria
US /ˈnuː.tri.ə/
UK /ˈnuː.tri.ə/
Danh từ
hải ly Nam Mỹ
a large, semi-aquatic rodent native to South America, resembling a beaver but with a round, rat-like tail
Ví dụ:
•
The nutria is often considered a pest in areas where it has been introduced.
Hải ly Nam Mỹ thường được coi là loài gây hại ở những khu vực mà nó được du nhập.
•
We saw a family of nutrias swimming in the river.
Chúng tôi đã thấy một gia đình hải ly Nam Mỹ bơi trong sông.