Nghĩa của từ numismatist trong tiếng Việt
numismatist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
numismatist
US /nuːˈmɪz.mə.tɪst/
UK /njuːˈmɪz.mə.tɪst/
Danh từ
nhà sưu tập tiền xu, nhà nghiên cứu tiền tệ
a person who studies or collects coins, paper money, and medals
Ví dụ:
•
The experienced numismatist could identify rare coins by touch alone.
Nhà sưu tập tiền xu giàu kinh nghiệm có thể nhận biết tiền xu quý hiếm chỉ bằng cách chạm vào.
•
She became a passionate numismatist after inheriting her grandfather's coin collection.
Cô ấy trở thành một nhà sưu tập tiền xu đầy đam mê sau khi thừa kế bộ sưu tập tiền xu của ông nội.
Từ đồng nghĩa: