Nghĩa của từ numbing trong tiếng Việt

numbing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

numbing

US /ˈnʌm.ɪŋ/
UK /ˈnʌm.ɪŋ/
"numbing" picture

Tính từ

tê tái, tê dại, làm cho tê liệt

causing a loss of physical sensation or making someone unable to think or feel clearly

Ví dụ:
The numbing cold made it difficult to move my fingers.
Cái lạnh tê tái khiến tôi khó cử động các ngón tay.
She felt a numbing grief after the loss of her friend.
Cô ấy cảm thấy một nỗi đau tê dại sau khi mất đi người bạn.