Nghĩa của từ nuisances trong tiếng Việt

nuisances trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nuisances

US /ˈnuː.sənsɪz/
UK /ˈnjuː.sənsɪz/

Danh từ số nhiều

phiền toái, sự khó chịu

things or people that cause annoyance or inconvenience

Ví dụ:
The constant barking of the neighbor's dogs were real nuisances.
Tiếng sủa liên tục của chó nhà hàng xóm là những sự phiền toái thực sự.
Dealing with all these bureaucratic nuisances takes up too much time.
Giải quyết tất cả những phiền toái quan liêu này tốn quá nhiều thời gian.
Từ liên quan: