Nghĩa của từ nudge trong tiếng Việt

nudge trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nudge

US /nʌdʒ/
UK /nʌdʒ/
"nudge" picture

Động từ

1.

hích, đẩy nhẹ

to push someone gently, typically with one's elbow, in order to get their attention

Ví dụ:
She nudged him to wake him up during the movie.
Cô ấy đã hích anh ấy để đánh thức anh ấy trong lúc xem phim.
I nudged the door open with my foot.
Tôi dùng chân đẩy nhẹ cánh cửa mở ra.
2.

thúc đẩy, khuyến khích

to gently encourage someone to do something

Ví dụ:
The teacher nudged the student toward the right answer.
Giáo viên đã gợi ý học sinh hướng tới câu trả lời đúng.
We need to nudge the project along a bit faster.
Chúng ta cần thúc đẩy dự án tiến triển nhanh hơn một chút.

Danh từ

cú hích, sự đẩy nhẹ

a light touch or push

Ví dụ:
He gave me a nudge in the ribs.
Anh ấy đã hích vào sườn tôi một cái.
Sometimes all people need is a little nudge to get started.
Đôi khi tất cả những gì mọi người cần là một chút thúc đẩy để bắt đầu.