Nghĩa của từ nub trong tiếng Việt
nub trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nub
US /nʌb/
UK /nʌb/
Danh từ
1.
mấu, chỗ lồi, phần còn lại
a small lump or protuberance
Ví dụ:
•
The old tree had several gnarled nubs where branches had been cut off.
Cây cổ thụ có nhiều mấu sần sùi nơi các cành cây đã bị chặt.
•
He pointed to a small nub on the remote control.
Anh ấy chỉ vào một mấu nhỏ trên điều khiển từ xa.
2.
trọng tâm, cốt lõi, điểm chính
the central point or core of a matter; the gist
Ví dụ:
•
Let's get to the nub of the problem.
Hãy đi vào trọng tâm của vấn đề.
•
The report quickly got to the nub of the argument.
Báo cáo nhanh chóng đi vào trọng tâm của lập luận.