Nghĩa của từ nuance trong tiếng Việt

nuance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nuance

US /ˈnuː.ɑːns/
UK /ˈnjuː.ɒns/
"nuance" picture

Danh từ

sắc thái, biệt lệ nhỏ

a very slight difference in appearance, meaning, sound, etc.

Ví dụ:
The painter used subtle nuances of color to create depth.
Họa sĩ đã sử dụng những sắc thái màu sắc tinh tế để tạo ra chiều sâu.
He failed to understand the nuances of the argument.
Anh ấy đã không hiểu được những sắc thái của cuộc tranh luận.

Động từ

tạo sắc thái, điều chỉnh sắc thái

to give nuances to; to express or describe with subtle detail

Ví dụ:
The report was carefully nuanced to avoid offending anyone.
Bản báo cáo đã được điều chỉnh sắc thái cẩn thận để tránh xúc phạm bất kỳ ai.
You need to nuance your argument a bit more.
Bạn cần làm rõ các sắc thái trong lập luận của mình thêm một chút nữa.