Nghĩa của từ nougat trong tiếng Việt

nougat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nougat

US /ˈnuː.ɡət/
UK /ˈnuː.ɡɑː/
"nougat" picture

Danh từ

kẹo nuga

a confection made from sugar or honey, nuts, and egg white, often used in candies or bars

Ví dụ:
The chocolate bar had a delicious layer of chewy nougat.
Thanh sô cô la có một lớp kẹo nuga dai ngon.
She prefers candies with soft nougat centers.
Cô ấy thích kẹo có nhân kẹo nuga mềm.
Từ đồng nghĩa: