Nghĩa của từ notary trong tiếng Việt
notary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
notary
US /ˈnoʊ.t̬ɚ.i/
UK /ˈnəʊ.tər.i/
Danh từ
công chứng viên
a person authorized to perform certain legal formalities, especially to draw up or certify contracts, deeds, and other documents for use in other jurisdictions
Ví dụ:
•
You need to get this document signed by a notary public.
Bạn cần có tài liệu này được ký bởi một công chứng viên.
•
The contract was officially witnessed by a notary.
Hợp đồng đã được một công chứng viên chính thức chứng kiến.
Từ đồng nghĩa: