Nghĩa của từ northwest trong tiếng Việt

northwest trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

northwest

US /ˌnɔːrθˈwest/
UK /ˌnɔːθˈwest/
"northwest" picture

Danh từ

tây bắc

the direction halfway between north and west

Ví dụ:
The wind is blowing from the northwest.
Gió đang thổi từ hướng tây bắc.
They headed northwest towards the mountains.
Họ đi về phía tây bắc hướng núi.
Từ đồng nghĩa:

Tính từ

tây bắc

situated in or facing the northwest

Ví dụ:
The house has a beautiful northwest view.
Ngôi nhà có tầm nhìn tây bắc tuyệt đẹp.
The northwest region of the country is known for its forests.
Vùng tây bắc của đất nước nổi tiếng với những khu rừng.

Trạng từ

về phía tây bắc

towards or in the northwest

Ví dụ:
The storm is moving northwest.
Cơn bão đang di chuyển về phía tây bắc.
Fly northwest for about 20 miles.
Bay về phía tây bắc khoảng 20 dặm.