Nghĩa của từ northeast trong tiếng Việt
northeast trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
northeast
US /ˌnɔːrθˈiːst/
UK /ˌnɔːθˈiːst/
Danh từ
đông bắc
the direction midway between north and east
Ví dụ:
•
The wind is blowing from the northeast.
Gió đang thổi từ hướng đông bắc.
•
The sun rises in the northeast during summer in some regions.
Mặt trời mọc ở hướng đông bắc vào mùa hè ở một số vùng.
Từ trái nghĩa:
Tính từ
đông bắc
located in or directed toward the northeast
Ví dụ:
•
The house has a beautiful view of the northeast mountains.
Ngôi nhà có tầm nhìn đẹp ra những ngọn núi phía đông bắc.
•
They are planning a trip to the northeast region of the country.
Họ đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến vùng đông bắc của đất nước.
Từ trái nghĩa:
Trạng từ
về phía đông bắc
in or toward the northeast
Ví dụ:
•
The storm is moving northeast.
Cơn bão đang di chuyển về phía đông bắc.
•
They drove northeast for two hours.
Họ lái xe về phía đông bắc trong hai giờ.
Từ trái nghĩa: