Nghĩa của từ nonviable trong tiếng Việt
nonviable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nonviable
US /nɑnˈvaɪəbəl/
UK /nɒnˈvaɪəbəl/
Tính từ
không khả thi, không thể sống được
not capable of working successfully or surviving
Ví dụ:
•
The business plan was deemed nonviable due to lack of funding.
Kế hoạch kinh doanh bị coi là không khả thi do thiếu vốn.
•
The doctor determined the fetus was nonviable.
Bác sĩ xác định thai nhi không thể sống được.