Nghĩa của từ nonpartisan trong tiếng Việt

nonpartisan trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nonpartisan

US /ˌnɑːnˈpɑːr.t̬ə.zən/
UK /ˌnɒnˌpɑː.tɪˈzæn/
"nonpartisan" picture

Tính từ

phi đảng phái, không thiên vị

not biased or partisan, especially toward any particular political group

Ví dụ:
The committee provides nonpartisan advice to the government.
Ủy ban cung cấp lời khuyên phi đảng phái cho chính phủ.
We need a nonpartisan organization to monitor the elections.
Chúng ta cần một tổ chức phi đảng phái để giám sát các cuộc bầu cử.