Nghĩa của từ noncritical trong tiếng Việt

noncritical trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

noncritical

US /nɑːnˈkrɪt̬.ɪ.kəl/
UK /nɒnˈkrɪt.ɪ.kəl/
"noncritical" picture

Tính từ

1.

không quan trọng, không then chốt

not essential or vital for the functioning or success of a system or process

Ví dụ:
The technician focused on the main engine and ignored the noncritical components.
Kỹ thuật viên tập trung vào động cơ chính và bỏ qua các thành phần không quan trọng.
We need to postpone noncritical tasks until the deadline is met.
Chúng ta cần hoãn các nhiệm vụ không cấp bách cho đến khi hoàn thành thời hạn.
2.

không nguy kịch, ổn định

not in a state of medical crisis; stable

Ví dụ:
The patient's condition is currently noncritical.
Tình trạng của bệnh nhân hiện tại không nguy kịch.
He was admitted to the hospital with noncritical injuries.
Anh ấy đã nhập viện với những vết thương không nguy kịch.