Nghĩa của từ nonagon trong tiếng Việt

nonagon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nonagon

US /ˈnɑː.nə.ɡɑːn/
UK /ˈnɒn.ə.ɡən/
"nonagon" picture

Danh từ

hình cửu giác

a plane figure with nine straight sides and nine angles

Ví dụ:
A regular nonagon has nine equal sides and internal angles of 140 degrees.
Một hình cửu giác đều có chín cạnh bằng nhau và các góc trong bằng 140 độ.
The architect designed the floor plan in the shape of a nonagon.
Kiến trúc sư đã thiết kế sơ đồ mặt bằng theo hình cửu giác.