Nghĩa của từ noisily trong tiếng Việt

noisily trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

noisily

US /ˈnɔɪ.zəl.i/
UK /ˈnɔɪ.zəl.i/

Trạng từ

ồn ào, ầm ĩ

making a lot of noise

Ví dụ:
The children played noisily in the garden.
Những đứa trẻ chơi ồn ào trong vườn.
He coughed noisily, trying to get attention.
Anh ta ho ồn ào, cố gắng thu hút sự chú ý.