Nghĩa của từ nix trong tiếng Việt
nix trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nix
US /nɪks/
UK /nɪks/
Động từ
hủy bỏ, bác bỏ, chấm dứt
to cancel or put an end to
Ví dụ:
•
The company decided to nix the project due to budget cuts.
Công ty quyết định hủy bỏ dự án do cắt giảm ngân sách.
•
The teacher will probably nix our idea for a class trip.
Giáo viên có thể sẽ bác bỏ ý tưởng đi dã ngoại của chúng tôi.
Danh từ
không, số không
nothing; zero
Ví dụ:
•
The score was nix to three.
Tỷ số là không ba.
•
He got nix for his efforts.
Anh ấy không nhận được gì cho những nỗ lực của mình.