Nghĩa của từ nitroglycerin trong tiếng Việt

nitroglycerin trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nitroglycerin

US /ˌnaɪ.troʊˈɡlɪs.ər.ɪn/
UK /ˌnaɪ.trəʊˈɡlɪs.ər.ɪn/

Danh từ

nitroglycerin

a powerful explosive liquid, also used in medicine to treat heart conditions

Ví dụ:
Dynamite is made from nitroglycerin.
Thuốc nổ được làm từ nitroglycerin.
The patient was given nitroglycerin to relieve chest pain.
Bệnh nhân được cho dùng nitroglycerin để giảm đau ngực.