Nghĩa của từ Nitpicky trong tiếng Việt
Nitpicky trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Nitpicky
US /ˈnɪtˌpɪk.i/
UK /ˈnɪtˌpɪk.i/
Tính từ
soi mói, khó tính, kỹ tính
too concerned with or finding fault with insignificant details
Ví dụ:
•
He's so nitpicky about grammar that he corrects everyone.
Anh ấy quá soi mói về ngữ pháp đến nỗi anh ấy sửa lỗi của mọi người.
•
Don't be so nitpicky; the report is generally good.
Đừng quá soi mói; báo cáo nhìn chung là tốt.