Nghĩa của từ nirvana trong tiếng Việt
nirvana trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nirvana
US /nɚˈvɑː.nə/
UK /nɪəˈvɑː.nə/
Danh từ
1.
niết bàn, trạng thái hạnh phúc tuyệt đối
in Buddhism, a state of perfect happiness and peace, where there is no suffering or desire
Ví dụ:
•
The monk meditated for years to achieve nirvana.
Vị sư đã thiền định nhiều năm để đạt được niết bàn.
•
He sought spiritual enlightenment and ultimately, nirvana.
Anh ấy tìm kiếm sự giác ngộ tâm linh và cuối cùng là niết bàn.
2.
hạnh phúc tuyệt đối, sự giải thoát khỏi đau khổ
a state of perfect bliss or freedom from pain and worry
Ví dụ:
•
Lying on the beach with a good book was pure nirvana.
Nằm trên bãi biển với một cuốn sách hay là niết bàn thuần túy.
•
For a coffee lover, that first sip in the morning is absolute nirvana.
Đối với người yêu cà phê, ngụm đầu tiên vào buổi sáng là niết bàn tuyệt đối.