Nghĩa của từ nightstick trong tiếng Việt
nightstick trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nightstick
US /ˈnaɪt.stɪk/
UK /ˈnaɪt.stɪk/
Danh từ
gậy cảnh sát, gậy baton
a short, heavy club carried by a police officer as a weapon
Ví dụ:
•
The officer drew his nightstick to control the crowd.
Viên cảnh sát rút gậy của mình để kiểm soát đám đông.
•
He was hit with a nightstick during the protest.
Anh ta bị đánh bằng gậy trong cuộc biểu tình.