Nghĩa của từ nightscape trong tiếng Việt
nightscape trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
nightscape
US /ˈnaɪt.skeɪp/
UK /ˈnaɪt.skeɪp/
Danh từ
cảnh đêm, phong cảnh đêm
a view or picture of a landscape at night
Ví dụ:
•
The city's nightscape was illuminated by countless lights.
Cảnh đêm của thành phố được chiếu sáng bởi vô số ánh đèn.
•
He captured a stunning nightscape of the mountains under the stars.
Anh ấy đã chụp được một cảnh đêm tuyệt đẹp của những ngọn núi dưới bầu trời đầy sao.