Nghĩa của từ newfangled trong tiếng Việt

newfangled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

newfangled

US /ˌnuːˈfæŋ.ɡəld/
UK /ˌnjuːˈfæŋ.ɡəld/
"newfangled" picture

Tính từ

mới lạ, tân thời

different from what one is used to; objectionably new

Ví dụ:
I don't understand all these newfangled gadgets.
Tôi không hiểu tất cả những thiết bị mới lạ này.
He has no interest in newfangled ideas about education.
Anh ấy không quan tâm đến những ý tưởng mới lạ về giáo dục.