Nghĩa của từ neurosurgery trong tiếng Việt

neurosurgery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

neurosurgery

US /ˌnʊr.oʊˈsɝː.dʒər.i/
UK /ˌnjʊə.rəʊˈsɜː.dʒər.i/
"neurosurgery" picture

Danh từ

phẫu thuật thần kinh

surgery performed on the nervous system, especially the brain and spinal cord.

Ví dụ:
He underwent complex neurosurgery to remove the tumor.
Anh ấy đã trải qua ca phẫu thuật thần kinh phức tạp để loại bỏ khối u.
Advances in neurosurgery have greatly improved patient outcomes.
Những tiến bộ trong phẫu thuật thần kinh đã cải thiện đáng kể kết quả điều trị cho bệnh nhân.