Nghĩa của từ neurogenesis trong tiếng Việt

neurogenesis trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

neurogenesis

US /ˌnʊr.oʊˈdʒen.ə.sɪs/
UK /ˌnjʊə.rəʊˈdʒen.ə.sɪs/
"neurogenesis" picture

Danh từ

quá trình sản sinh tế bào thần kinh, sự phát sinh thần kinh

the process by which new neurons are formed in the brain

Ví dụ:
Physical exercise has been shown to stimulate neurogenesis in the hippocampus.
Tập thể dục đã được chứng minh là kích thích quá trình sản sinh tế bào thần kinh ở hồi hải mã.
Scientists are studying how neurogenesis might help treat neurodegenerative diseases.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cách quá trình sản sinh tế bào thần kinh có thể giúp điều trị các bệnh thoái hóa thần kinh.