Nghĩa của từ neuralgia trong tiếng Việt

neuralgia trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

neuralgia

US /nʊˈræl.dʒə/
UK /njʊəˈræl.dʒə/
"neuralgia" picture

Danh từ

đau dây thần kinh, thần kinh đau

intense, typically intermittent pain along the course of a nerve, especially in the head or face.

Ví dụ:
She suffered from severe neuralgia in her jaw.
Cô ấy bị đau dây thần kinh nghiêm trọng ở hàm.
The doctor diagnosed his condition as trigeminal neuralgia.
Bác sĩ chẩn đoán tình trạng của anh ấy là đau dây thần kinh sinh ba.
Từ đồng nghĩa: