Nghĩa của từ neptune trong tiếng Việt
neptune trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
neptune
US /ˈnep.tuːn/
UK /ˈnep.tʃuːn/
Danh từ
1.
Sao Hải Vương
the eighth planet from the Sun in our solar system, a gas giant known for its deep blue color and strong winds
Ví dụ:
•
Neptune is the farthest known planet from the Sun.
Sao Hải Vương là hành tinh xa nhất được biết đến từ Mặt Trời.
•
The Voyager 2 spacecraft flew past Neptune in 1989.
Tàu vũ trụ Voyager 2 đã bay qua Sao Hải Vương vào năm 1989.
2.
Neptune, thần biển La Mã
the Roman god of the sea, equivalent to the Greek god Poseidon
Ví dụ:
•
Ancient Romans worshipped Neptune as the god of the sea.
Người La Mã cổ đại thờ cúng Neptune như vị thần biển.
•
The trident is a symbol often associated with Neptune.
Cây đinh ba là biểu tượng thường gắn liền với Neptune.